Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An Gia: Tại sao vượt trội hơn BHYT truyền thống?
Trong hành trình chăm sóc sức khỏe cho bản thân và gia đình, nhiều người thường đặt lên bàn cân so sánh giữa Bảo hiểm Y tế (BHYT) nhà nước và các gói bảo hiểm sức khỏe tư nhân. Trong đó, Bảo Việt An Gia nổi lên như một giải pháp tài chính toàn diện, được hàng ngàn khách hàng tin tưởng lựa chọn. Vậy đâu là lý do khiến chương trình này trở nên khác biệt?

1. Tự do lựa chọn cơ sở y tế chất lượng cao
Điểm hạn chế lớn nhất của BHYT là sự gò bó về tuyến khám chữa bệnh. Ngược lại, với Bảo Việt An Gia, bạn hoàn toàn làm chủ quyền lợi của mình. Bạn có thể thăm khám tại bất kỳ bệnh viện quốc tế, bệnh viện tư nhân hàng đầu tại Việt Nam mà không cần giấy chuyển tuyến. Đây là yếu tố tiên quyết để đảm bảo người thân được tiếp cận dịch vụ y tế hiện đại nhất khi cần.
2. Dịch vụ bảo lãnh viện phí nhanh chóng
Thay vì phải chờ đợi làm thủ tục thanh toán rườm rà, chủ sở hữu thẻ Bảo Việt An Gia được hưởng quyền lợi bảo lãnh viện phí tại hệ thống bệnh viện rộng khắp cả nước. Sự tiện lợi này giúp giảm bớt gánh nặng tâm lý và tài chính cho gia đình trong những tình huống khẩn cấp.
3. Quyền lợi bảo vệ toàn diện và linh hoạt
Không chỉ chi trả cho chi phí nội trú, Bảo Việt An Gia còn mở rộng quyền lợi cho các chi phí ngoại trú, nha khoa và thai sản. Các gói bảo hiểm được thiết kế linh hoạt, phù hợp với từng độ tuổi và nhu cầu tài chính riêng biệt của mỗi cá nhân, giúp tối ưu hóa chi phí thay vì đóng các khoản phí cố định.
Chương Trình Bảo Hiểm |
Đồng |
Bạc |
Vàng |
Bạch Kim |
Kim cương |
|---|---|---|---|---|---|
A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – Chi phí y tế nội trú do ốm bệnh, tai nạn |
|||||
| 1. Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính | 94.000.000đ/người/năm | 138.000.000đ/người/năm | 230.000.000đ/người/năm | 342.000.000đ/người/năm | 454.000.000đ/người/năm |
| 2. Phạm vi lãnh thổ | Việt Nam | Việt Nam | Việt Nam | Việt Nam | Việt Nam |
| 3. Chi phí nằm viện | 2.000.000đ/ngày
Tối đa 40.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
3.000.000đ/ngày
Tối đa 60.000.000/năm Không quá 60 ngày/năm |
5.000.000đ/ngày
Tối đa 100.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
7.500.000đ/ngày
Tối đa 150.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
10.000.000đ/ngày
Tối đa 200.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
| 4. Chi phí khám và điều trị | 2.000.000đ/năm | 3.000.000đ/năm | 5.000.000đ/năm | 7.500.000đ/năm | 10.000.000đ/năm |
| 5. Chi phí tái khám và điều trị | 2.000.000đ/năm | 3.000.000đ/năm | 5.000.000đ/năm | 7.500.000đ/năm | 10.000.000đ/năm |
| 6. Dịch vụ xe cứu thương bằng đường bộ | 5.000.000đ/năm | 5.000.000đ/năm | 10.000.000đ/năm | 10.000.000đ/năm | 10.000.000đ/năm |
| 7. Chi phí Phẫu thuật | 40.000.000đ/năm | 60.000.000đ/năm | 100.000.000đ/năm | 150.000.000đ/năm | 200.000.000đ/năm |
| 8. Phục hồi chức năng | 4.000.000đ/năm | 6.000.000đ/năm | 10.000.000đ/năm | 15.000.000đ/năm | 20.000.000đ/năm |
| 9. Trợ cấp bệnh viện công | 80.000đ/ ngày
Không quá 60 ngày/năm |
120.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
200.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
300.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
400.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
| 10. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện | 1.000.000đ/vụ | 1.000.000đ/vụ | 1.000.000đ/vụ | 1.000.000đ/vụ | 1.000.000đ/vụ |
B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG |
|||||
| 1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn | 6.000.000đ/năm | 7.000.000đ/năm | 8.000.000đ/năm | 10.000.000đ/năm | 15.000.000đ/năm |
| – Giới hạn /lần khám | 1.200.000đ/lần
Không quá 10 lần/năm |
1.400.000đ/lần
Không quá 10 lần/năm |
1.600.000đ/lần
Không quá 10 lần/năm |
2.000.000đ/lần
Không quá 10 lần/năm |
3.000.000đ/lần
Không quá 10 lần/năm |
| – Điều trị vật lý trị liệu | 60.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
70.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
80.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
100.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
150.000đ/ngày
Không quá 60 ngày/năm |
| 2. BH Tai nạn cá nhân (TNCN) | Tối đa 1.000.000.000đ | Tối đa 1.000.000.000đ | Tối đa 1.000.000.000đ | Tối đa 1.000.000.000đ | Tối đa 1.000.000.000đ |
| 3. BH Sinh mạng cá nhân (SMCN) | Tối đa 200.000.000đ | Tối đa 300.000.000đ | Tối đa 500.000.000đ | Tối đa 700.000.000đ | Tối đa 1.000.000.000đ |
| 4. BH Nha khoa | 2.000.000đ/năm
1.000.000đ/lần khám |
2.000.000đ/năm
1.000.000đ/lần khám |
5.000.000đ/năm
2.500.000đ/lần khám |
10.000.000đ/năm
5.000.000đ/lần khám |
15.000.000đ/năm
7.500.000đ/lần khám |
| 5. BH Thai sản | Không | 21.000.000đ/năm | 21.000.000đ/năm | 21.000.000đ/năm | 31.500.000đ/năm |
4. Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp
Đồng hành cùng Bảo Việt An Gia là đội ngũ hỗ trợ tận tâm, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc về hồ sơ bồi thường. Sự minh bạch, uy tín và tốc độ xử lý chuyên nghiệp chính là “điểm chạm” khiến khách hàng luôn ưu tiên thương hiệu Bảo Việt.

Lời kết
Bảo vệ sức khỏe là khoản đầu tư thông minh nhất cho tương lai. Nếu bạn đang tìm kiếm một “tấm khiên” vững chắc cho gia đình, Bảo Việt An Gia chính là câu trả lời xứng đáng.
Để được tư vấn chi tiết về quyền lợi và nhận báo giá ưu đãi nhất, hãy kết nối với chúng tôi ngay hôm nay:
-
Hotline: 0949 301 539
-
Website: https://suckhoe.baovietsaigon.com/
Hãy để Bảo Việt đồng hành cùng sức khỏe của bạn và những người thân yêu!
Đắng Ký Tư Vấn Bảo Hiểm Sức Khỏe Bảo Việt
